Thông số kỹ thuật của gối đỡ giải nhiệt nước 22320-H375
| Thông số | Giá trị |
| Model | 22320 |
| Chiều cao (H) | 375 mm |
| Kích thước tổng (L) | 1370 mm |
| Khoảng cách lỗ lắp (L1) | 780 mm |
| Khoảng cách tâm (L2) | 700 mm |
| Kích thước bệ (L3 / L4) | 700 / 620 mm |
| Khoảng cách ngang (L5 / L6) | 461 / 209 mm |
| Trục đầu cánh quạt (Ø1×A) | Ø85×170 mm |
| Trục đầu nối dây curoa (Ø2×B) | Ø75×140 mm |
| Loại vòng bi | Tang trống 2 dãy – ngâm dầu chịu nhiệt |
| Vật liệu thân | Gang đúc |
| Kiểu làm mát | Giải nhiệt nước tuần hoàn |
| Bảo hành | 12 tháng |
Ưu điểm nổi bật của gối đỡ giải nhiệt nước 22320-H375

-
Làm mát chủ động bằng nước tuần hoàn, kiểm soát nhiệt độ trong môi trường khắc nghiệt: Khoang nước làm mát tích hợp trực tiếp vào thân gối dẫn nhiệt ra ngoài liên tục, hoạt động song song với bôi trơn dầu bên trong. Phù hợp với quạt đặt tại vị trí có tải nhiệt môi trường cao liên tục như gần lò nung, lò đốt hoặc các dây chuyền sản xuất chạy nhiều ca mà cơ chế làm mát tự nhiên không xử lý ổn định được.
-
Vòng bi tang trống 2 dãy chịu tải hỗn hợp lớn: Vòng bi tang trống 2 dãy ngâm dầu chịu nhiệt cho phép tiếp nhận đồng thời tải hướng tâm lớn và tải dọc trục – đặc tính cần thiết ở các vị trí trục quạt ly tâm công suất cao, máy nghiền công nghiệp hoặc hệ thống truyền động đai nặng tải. Đây là ưu thế rõ ràng so với bạc đạn cầu 1 dãy vốn chỉ phù hợp tải hướng tâm thuần túy.
-
Kích thước lắp đặt tương đương dòng ngâm dầu H375: Khoảng cách lỗ lắp L1 780mm, khoảng cách tâm L2 700mm, kích thước bệ L3/L4 700/620mm và khoảng cách ngang L5/L6 461/209mm giữ nguyên so với dòng ngâm dầu cùng model. Chuyển đổi sang giải nhiệt nước không yêu cầu gia công lại bệ máy – tất cả các thông số này cần đối chiếu trực tiếp với bản vẽ bệ máy trước khi đặt hàng, không nên ước tính.
-
Hai đầu trục khác nhau cả đường kính lẫn chiều dài: Trục đầu cánh quạt Ø85×170mm và trục đầu nối dây curoa Ø75×140mm – chênh nhau 10mm đường kính và 30mm chiều dài. Đây là model có sự khác biệt lớn nhất giữa hai đầu trục trong dòng sản phẩm này, cần đo kiểm thực tế kỹ càng trước khi thay thế để tránh nhầm lẫn vị trí lắp.
-
Vỏ gang đúc nguyên khối, bảo hành 12 tháng: Thân gang đúc khối lượng lớn giữ ổn định toàn bộ cụm đỡ trục và hình dạng khoang làm mát dưới tải trọng và rung động cao trong điều kiện vận hành công nghiệp nặng. Gối đỡ giải nhiệt nước 22320-H375 được bảo hành 12 tháng – vui lòng liên hệ đội ngũ kỹ thuật Môi trường Green Life để được tư vấn thông số và điều kiện lắp đặt phù hợp với thiết bị thực tế.
Ứng dụng phù hợp của gối đỡ giải nhiệt nước 22320 trong công nghiệp nặng
-
Quạt ly tâm gián tiếp công suất trên 30kW trong môi trường nhiệt độ cao – Các nhà máy xi măng, luyện kim, chế biến khoáng sản và sản xuất hóa chất với quạt đặt gần nguồn nhiệt lớn. Tải trọng trục lớn, tốc độ quay cao và chi phí dừng máy đắt là các lý do khiến gối đỡ hạng nặng giải nhiệt nước trở thành yêu cầu kỹ thuật bắt buộc ngay từ khâu thiết kế.
-
Lò đốt và lò nung công nghiệp – Quạt cấp gió và quạt hút khói cho lò nung gốm sứ, lò nung gạch men, lò đốt chất thải công nghiệp thường dùng động cơ từ 30kW đến 55kW. Ở dải công suất này, khi nhiệt độ môi trường xung quanh gối đỡ cao liên tục, dòng giải nhiệt nước H375 là lựa chọn thay thế trực tiếp mà không cần thay bệ máy.
-
Hệ thống hút lọc bụi công nghiệp nặng có tải nhiệt cao – Các dàn lọc bụi xử lý khí thải lò luyện, lò hồ quang hoặc dây chuyền nghiền đá yêu cầu quạt công suất lớn chạy liên tục nhiều ca. Vòng bi tang trống 2 dãy kết hợp giải nhiệt nước đáp ứng đồng thời yêu cầu tải trọng và kiểm soát nhiệt trong điều kiện rung chấn cao.
-
Băng tải và trục nghiền tải trọng lớn đặt gần nguồn nhiệt – Kết cấu thân gang đúc và vòng bi 2 dãy phù hợp với các trục quay chịu tải nặng trong máy nghiền đá, máy nghiền nguyên liệu và băng tải công nghiệp khai thác mỏ tại các vị trí có tải nhiệt môi trường cao.
Với các dự án lắp mới hoặc thay thế gối đỡ hạng nặng, thông số kích thước lắp cần được đối chiếu kỹ với bệ máy và khoảng cách gối thực tế trước khi đặt hàng. Đây cũng là yếu tố quan trọng đối với các doanh nghiệp đang tìm gối đỡ giải nhiệt nước ở Hà Nội nhằm đảm bảo lựa chọn đúng thiết bị phù hợp với hệ thống vận hành.
Các thông số lưu lượng nước làm mát và yêu cầu hạ tầng đường nước phụ thuộc vào điều kiện thực tế từng hệ thống – quý khách vui lòng liên hệ đội ngũ kỹ thuật để được tư vấn cụ thể và phản hồi nhanh nhất.